tươi đẹp

tươi đẹp

Tương lai tươi đẹp đang chờ đợi phía trước.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có vẻ ngoài tươi mới, đẹp đẽ: "tươi đẹp" chỉ trạng thái của sự vật, cảnh vật hoặc con người mang vẻ ngoài rực rỡ, sinh động dễ chịu.
    • Tốt đẹp, đầy hứa hẹn: "tươi đẹp" còn được dùng để miêu tả những điều tích cực, tốt lành trong tương lai hoặc cuộc sống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cảnh biển buổi sáng thật tươi đẹp. (Cảnh biển lúc sáng sớm mang vẻ rực rỡ, sinh động.)
    • Tương lai tươi đẹp đang chờ đón họ. (Tương lai đầy hứa hẹn tốt lành đangphía trước.)
    • Bức tranh này màu sắc rất tươi đẹp. (Bức tranh sắc màu rực rỡ, dễ nhìn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cuộc sống tươi đẹp": cuộc sống hạnh phúc, đầy niềm vui ý nghĩa.

    • Ai cũng mong muốn một cuộc sống tươi đẹp. (Mọi người đều khao khát cuộc sống vui vẻ, tốt đẹp.)
  • "tương lai tươi đẹp": tương lai sáng sủa, đầy triển vọng.

    • Học tập chăm chỉ sẽ mang lại tương lai tươi đẹp. (Nỗ lực học hành dẫn đến tương lai tốt đẹp.)
Biến thể từ gần giống
  • Tươi (tính từ): mới mẻ, không héo úa, không kỹ.

    • Hoa tươi thơm ngát. (Hoa mới hái, còn nguyên hương thơm.)
  • Đẹp (tính từ): hình thức hoặc phẩm chất dễ chịu, gây thiện cảm.

    • ấy nụ cười đẹp. (Nụ cười của ấy duyên dáng, dễ mến.)
Từ đồng nghĩa
  • Tươi sáng: rực rỡ, sáng sủa (thường dùng cho tương lai hoặc màu sắc).

    • Tương lai tươi sáng đang chờ. (Tương lai đầy hy vọng.)
  • Rực rỡ: rất đẹp, nổi bật, lộng lẫy.

    • Cảnh hoàng hôn rực rỡ. (Cảnh mặt trời lặn đầy màu sắc nổi bật.)
  • Đẹp đẽ: tính thẩm mỹ cao, dễ nhìn.

    • Ngôi nhà được trang trí đẹp đẽ. (Ngôi nhà được bài trí tinh tế.)
Thành ngữ liên quan
  • Tươi đẹp như : rất đẹp, tốt đẹp đến mức khó tin.
    • Khu vườn này tươi đẹp như . (Khu vườn đẹp đến ngỡ ngàng, lý tưởng.)